Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 348 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 427 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 224 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 824 Xem chi tiết →
Còn 5.802 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme