Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Dương Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Thành Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Thành Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 67 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Trung Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đ. Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hiệp Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Hoài Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 5.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme