Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Đào Thanh Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
-
Đỗ Thanh Tùng
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 24/10/1972
Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C2-B7
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 5.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme