Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Võ thành Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ thành Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Thành Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thành Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. lê minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. lê minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Ông Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Minh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Thanh Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Thanh Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  20. Đào Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3969 Xem chi tiết →

Còn 5.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.602 người trong các danh sách