Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Tạ Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Tống Thanh Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Võ Nam Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Nam Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Võ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Lam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Đưa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách