Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2129 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 566 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 220 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Hiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách