Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 747 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 145 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thành Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thành Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thành Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Nhữ Hán, Xã Nhữ Hán, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thành Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thành Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách