Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 766 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1939 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 295 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Thạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 31 Xem chi tiết →
  11. Đồng Thanh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đồng chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Đồng chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đổ Thanh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 258 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đổ Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1550 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Đổ Thành Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đổ Thành Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 219 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1670 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách