Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đoàn Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thanh Tạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thanh Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thành Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 25 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3567 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Đoàn văn Thành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đàm Thanh Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  19. Đàm Thanh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Đàm Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách