Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đinh Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Viết Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 673 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Điều Thành Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Điểu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Điệp Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hiệp Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thanh An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thanh Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thanh Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thanh Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thanh Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách