Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. lê thanh trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: điền hương, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. mai Thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. mai thanh trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô a Xem chi tiết →
  4. nguyễn Thành TRung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. nguyễn hoành thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. nguyễn t thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. nguyễn thanh hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  9. nguyễn thanh ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 240 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  10. nguyễn thanh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 65 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
  11. nguyễn thanh đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 36 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  12. nguyễn thanh đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  13. nguyễn thanh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. nguyễn thành chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. nguyễn thành phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Khu a Xem chi tiết →
  16. nguyễn thành trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô b3 · Khu b Xem chi tiết →
  17. nguyễn thị thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn tất thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn tức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  20. nguyễn đức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách