Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4182 Xem chi tiết →
  2. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Xông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Thành Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Vũ Thành Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thành Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1983 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thị Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách