Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Võ Thành Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42229 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Võ Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  10. Võ Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1180 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Thành Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Thành Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 592 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 348 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 200 Xem chi tiết →
  18. Võ Thành Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1946 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 916 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách