Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Võ Thanh Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 412 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1043 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 665 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng S Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 283 · Lô F Xem chi tiết →
- Võ Thành Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thành Ban Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thành Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 667 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme