Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Tống Thành Đẵng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Từ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Ung Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vi La Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Vi Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 828 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Vy Thanh Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Chí Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 851 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 784 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Võ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Võ Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Võ Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 138 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách