Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Tô Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Tô Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Tô Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tô Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  5. Tô Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Tôn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Tăng Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  9. Tăng Thương Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 788 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Tăng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Tư Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng C2 Xem chi tiết →
  12. Tạ Thanh Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Thanh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1500 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Tạ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Tạ Thành Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tạ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Tạ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Tạn Minh Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Tần Thanh Hương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách