Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3617 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3619 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 524 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
  15. Trần thanh Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
  17. Trần văn thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1167 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách