Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Vi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Vũ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 26/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 774 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4688 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Đang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 179 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách