Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Trần Thanh Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Khẩn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 885 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 102 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1092 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme