Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Bá Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/192 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Trần Châu Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 100 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Duy Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Gia Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Hoài Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Huy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 42 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Khắc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme