Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 696 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1651 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 295 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3608 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng C20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Văn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1778 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: 8/3/1938 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1982 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3609 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 368 Xem chi tiết →
- Phạm văn Thanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1987 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme