Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Phạm Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: An Hội - Tuy An - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3607 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 640 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách