Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Phan Thanh Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 62 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Thanh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Trải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c14 Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4376 Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1631 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 824 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 560 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách