Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3579 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Định Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3529 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /10/1968 Quê quán: Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 144 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguỵ Thanh Hoài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguỵ Thành Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách