Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 268 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3604 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thanh Việt.. Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn thanh sn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Thanh Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô L Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42016 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Đồng du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3594 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách