Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1981 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 151 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 558 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 478 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1/8/1926 Ngày hy sinh: 29/2/1952 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1946 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách