Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 220 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3590 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3591 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3593 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3596 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3598 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3599 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3600 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hoà Hiệp - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3603 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3605 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 398 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme