Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1125 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 676 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42222 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 839 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1090 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1091 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 43 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 476 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1761 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1527 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách