Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 62 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Giỏi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Gặp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 233 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Hiếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách