Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 103 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3336 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1958 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 514 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme