Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Thanh Sức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 779 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 500 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1754 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme