Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1621 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 322 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô BTT Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách