Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Thanh Liềm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 701 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 776 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 509 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme