Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 706 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 159 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 967 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/8/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 605 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3585 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhựt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme