Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Mai Thanh Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Thành Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Thành Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Thành Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Mai Thành Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Mai Thạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Mai Viết Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1351 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 648 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 334 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách