Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 386 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Thanh Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Kỳ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1548 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 Đơn vị: DIE4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Liêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 208 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 219 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Lép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1665 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 292 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme