Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Hà Thanh Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Hà Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Thành Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Hà Tài Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hà Vi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 892 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 115 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1475 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hán Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
- Hạ Thánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 592 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/8/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Bị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 492 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme