Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Hoàng Thanh Địch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thánh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 296 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 513 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 533 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/02/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3, D631 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3569 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 32 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Huy Phước Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách