Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Doãn Thanh Chiễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Doãn Thanh Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dã Thanh Niểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dư Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dư Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Khắc Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Ng Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 193 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1964 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1873 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme