Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Chiêm Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Chu Thanh Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Chu Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  4. Chu Thành Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Chu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 468 Xem chi tiết →
  6. Châu Ngọc Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Châu Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
  8. Châu Thành Lạc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  9. Châu Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 505 Xem chi tiết →
  10. Chế Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Công Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Cũng Thành Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Cấn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 659 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Diêm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Diệc Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Diệp Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 64 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Doàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Doãn Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3566 Xem chi tiết →
  20. Doãn Thanh Am Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách