Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Vũ Đình Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Vũ đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Vũ đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Vưu Hoà Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Vương Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vỗ Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. hoàng thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
  11. lê thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  12. lê thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 84 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  13. mai thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. nguyễn thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  15. nguyễn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 220 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  16. nguyễn thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. phan thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  18. phạm thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
  19. thanh mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách