Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Trần Thái Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Trần Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thanh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách