Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Phạm Thanh Điến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Thành Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 114 · Khu B9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thành Hưng Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thành Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Thành Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Thành Kiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thành Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 27 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thành Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Thành Triển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách