Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Nguyễn Thành Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 651 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 71 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn ThànhThật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme