Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Trần Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thanh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1985 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2859 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 182 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 4.251 người trong các danh sách