Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Chơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dung Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/12/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách