Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Bùi Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Bùi Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Kim Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Kim Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 280 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô g Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 575 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách