Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 250 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Đặng thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đố Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đồng Bá Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Đổ Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 570 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đổ văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Lập Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Minh Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T93 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách