Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.
- Trần Cao Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Chí Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T192 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 39 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Ba Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B39 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B67 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme