Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thanh”.

  1. Phạm Thanh Phì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S27 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T146 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  10. Phạm Thanh Tõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thanh Vàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V28 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu Q Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  15. Phạm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2280 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thành Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  5. Tống Thành Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Gia Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.64.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
→ Xem cả 5.869 người trong các danh sách